Con Mắt Rực Cháy
Con Mắt Rực Cháy

Loại Vật Phẩm
Loại Vật Phẩm Trong Túi
Phẩm Chất
![]()
Tỏa ra nhiệt lượng khá lớn.
Nghe nói khi lõi như vậy được hình thành, đặt yên một chỗ sẽ phát triển thành Hóa Thân Dung Nham. Nền văn minh cổ xưa từng cho rằng, mọi hình thái của sự sống đều bắt nguồn từ sự bùng cháy của ngọn lửa, cho rằng khởi nguồn của linh hồn và trí tuệ chính là mồi lửa của đám cháy. Sức sống của Hóa Thân Dung Nham có lẽ đã chứng minh cho luận điểm này, hoặc có lẽ, chính lý thuyết đó đã khiến nó được sinh ra trên lục địaNatlan...Nguồn 1
Nguồn 2
Con Mắt Rực Cháy là mộtNguyên Liệu Bồi Dưỡng Nhân Vật Và Vũ Khí rơi ra từHóa Thân Dung Nham cấp 60 trở lên.
Cách Nhận[]
Rơi Ra Từ[]
Ghép[]
Sử Dụng Trong[]
Ghép[]
Không có công thức nào sử dụngCon Mắt Rực Cháy.
Đột Phá[]
Không cóNhân Vật nào sử dụngCon Mắt Rực Cháy để đột phá.
5Vũ Khí sử dụngCon Mắt Rực Cháy để đột phá:
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Con Mắt Rực Cháy |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 聚燃的游像眼 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 聚燃的遊像眼 |
| Tiếng Anh | Ignited Seeing Eye |
| Tiếng Nhật | 燃え盛る遊像の眼 |
| Tiếng Hàn | 불뭉치의눈 Bulmungchiui Nun |
| Tiếng Tây Ban Nha | Ojo vigía ignífero |
| Tiếng Pháp | Œil enflammé |
| Tiếng Nga | Пламенноеоко Plamennoye oko |
| Tiếng Thái | Ignited Seeing Eye |
| Tiếng Đức | Loderndes Gestaltauge |
| Tiếng Indonesia | Ignited Seeing Eye |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Olho Que Tudo Vê em Chamas |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Alevli Göz |
| Tiếng Ý | Occhio vigile infuocato |













































































































































































































































































































































































