Cán Kiếm Nứt Vỡ
Cán Kiếm Nứt Vỡ

Loại Vật Phẩm
Loại Vật Phẩm Trong Túi
Phẩm Chất
![]()
Trên đoạn gãy và phần nứt vỡ dường như có ghi lại trận chiến thảm khốc mà chủ nhân của nó từng trải qua.Nguồn 1
Nguồn 2
Cán Kiếm Nứt Vỡ là mộtNguyên Liệu Bồi Dưỡng Nhân Vật Và Vũ Khí rơi ra từCấm Vệ Ma Tượng cấp 40 trở lên.
Cách Nhận[]
Rơi Ra Từ[]
1Kẻ Địch Tinh Anh rơi raCán Kiếm Nứt Vỡ:
Ghép[]
Sử Dụng Trong[]
Ghép[]
Có1 vật phẩm sử dụngCán Kiếm Nứt Vỡ:
| Vật Phẩm | Loại | Công Thức |
|---|---|---|
![]() Cán Kiếm Chưa Tắt | Ghép | ![]() Cán Kiếm Nứt Vỡ ×3![]() Mora ×125 |
Đột Phá[]
Không cóNhân Vật nào sử dụngCán Kiếm Nứt Vỡ để đột phá.
4Vũ Khí sử dụngCán Kiếm Nứt Vỡ để đột phá:
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Cán Kiếm Nứt Vỡ |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 裂断的剑柄 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 裂斷的劍柄 |
| Tiếng Anh | Splintered Hilt |
| Tiếng Nhật | 折れた剣の柄 Oreta Ken no Tsuka |
| Tiếng Hàn | 부러진검자루 Bureojin Geomjaru |
| Tiếng Tây Ban Nha | Empuñadura hendida |
| Tiếng Pháp | Pommeau rayé |
| Tiếng Nga | Расщеплённыйэфес Rasshcheplyonnyy efes |
| Tiếng Thái | Splintered Hilt |
| Tiếng Đức | Zersplitterter Schwertgriff |
| Tiếng Indonesia | Splintered Hilt |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Punho Quebrado |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Ayrık Kabza |
| Tiếng Ý | Elsa spezzata |

















































































































































































































































































































































































